Bản dịch của từ 归妹 trong tiếng Việt
归妹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guī | ㄍㄨㄟ | g | ui | thanh ngang |
归妹 (Danh từ)
【guī mèi】
01
Tên một quẻ trong Kinh Dịch (64 quẻ). Quẻ 归妹: tượng trưng cho cô gái (妹), ý về gả chồng/thuê kết hôn; chỉ vai trò người nữ trong tình huống hôn nhân.
《易》卦名。六十四卦之一。兑为少女,故谓妹,以嫁震男,故称'归妹'。指女主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 归妹
guī
归
mèi
妹
- Bính âm:
- 【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
- Các biến thể:
- 歸, 帰, 㱕, 䢜, 𡚖, 𡹙, 𢅦, 𣦨, 𤾤, 𥇳, 𨓼, 𨺔, 𨺜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
硅
媯
摫
槼
龟
䲅
邽
胿
鬹
鬶
規
窐
当
彗
彐
彟
彚
录
彠
号
甲
𠃟
𠔅
㓜
未
目
用
扒
㐱
奶
㐴
归纳
回归
归属
归宿
归还
归档
归来
归咎
总归
海归
