Bản dịch của từ 归市 trong tiếng Việt

归市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

归市 (Danh từ)

guī shì
01

比喻归附者众众人归附聚集在一起常用作形容跟随者很多)。Hán Việt: quy thị(归市)=众归如市

比喻归附者众。。孟子.梁惠王下:「仁人也,不可失也,从之者如归市。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 归市

guī

shì

归
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
歸, 帰, 㱕, 䢜, 𡚖, 𡹙, 𢅦, 𣦨, 𤾤, 𥇳, 𨓼, 𨺔, 𨺜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép