Bản dịch của từ 归计 trong tiếng Việt

归计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

归计 (Danh từ)

guī jì
01

听从计画。。史记.卷九十二.淮阴侯传:「仆委心归计,愿足下勿辞。」

Ví dụ
02

Kế hoạch hồi hương; dự định trở về quê (Hán-Việt: quy kế = kế về nhà/ hồi hương)

归乡的计画。。清.孔尚任.桃花扇.第二十出:「吾兄日图归计,路阻难行,何不随营前往?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 归计

guī

归
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
歸, 帰, 㱕, 䢜, 𡚖, 𡹙, 𢅦, 𣦨, 𤾤, 𥇳, 𨓼, 𨺔, 𨺜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép