Bản dịch của từ 当夕 trong tiếng Việt

当夕

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤdangthanh ngang

当夕 (Trạng từ)

dāng xī
01

Đêm trực của phi tần/thiếp; thời điểm một người trong hậu cung thay phiên đến ngủ bên vua (chỉ việc “đến phiên” trực đêm trong cung)

妻妾轮值侍寝。。礼记.内则:「妻不在,妾御莫敢当夕。」

Ví dụ
02

Đêm nay; vào lúc đêm đó (dùng trong văn ngôn/thi văn, mang sắc thái cổ)

今夜。。文选.张载.杂诗:「繁霜降当夕,悲风中夜兴。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当夕

dāng

当
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
Các biến thể:
噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
Hình thái radical:
⿱,⺌,彐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép