Bản dịch của từ 当宁 trong tiếng Việt

当宁

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤdangthanh ngang

当宁 (Cụm từ)

dāng zhù
01

处在门屏之间。宁,古代宫室门内屏外之地。君主在此接受诸侯的朝见。《礼记.曲礼下》:'天子当宁而立,诸公东面,诸侯西面,曰朝。'孔颖达疏:'天子当宁而立者,此为春夏受朝时也。宁者,《尔雅》云:'门屏之间谓之宁。'郭注云:'人君视朝所宁立处。''后以'当宁'指皇帝临朝听政。指皇帝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当宁

dāng

níng

当
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
Các biến thể:
噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
Hình thái radical:
⿱,⺌,彐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép