Bản dịch của từ 当差的 trong tiếng Việt

当差的

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤdangthanh ngang

当差的 (Danh từ)

dāng chāi de
01

Người hầu; người làm thuê trong gia đình (ví dụ: người giúp việc, đầy tớ)

仆人。。如:「我是她家当差的。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người làm việc công cho triều đình hoặc cơ quan công; cán bộ, chức dịch trong cơ quan nhà nước (thường chỉ chức dịch nhỏ, làm việc phục vụ công vụ).

服役于公家的人。。京本通俗小说.西山一窟鬼:「也曾有内诸司当差的来说他,也曾有门面铺席人来说他,他只是高来不成,低来不就。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 当差的

dāng

chāi

de

当
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤ, ㄉㄤˋ】【ĐƯƠNG, ĐÁNG】
Các biến thể:
噹, 當, 儅, 𡭠, 𢑐, 𨼴
Hình thái radical:
⿱,⺌,彐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép