Bản dịch của từ 彰宣 trong tiếng Việt

彰宣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

彰宣 (Động từ)

zhāng xuān
01

Tỏ rõ, tuyên dương; công khai bày tỏ để làm cho người khác biết

显扬﹐宣示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彰宣

zhāng

xuān

Các từ liên quan

彰偟
彰善瘅恶
彰彰
彰彰在目
彰往察来
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
彰
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,章,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一一丨ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép