Bản dịch của từ 影写 trong tiếng Việt

影写

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影写 (Động từ)

yíng xiě
01

Mô tả, sao chép bằng cách mô phỏng; vẽ/miêu tả theo mẫu (mô phỏng nét, hình dáng)

2.摹写;描摹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả; khắc họa (vẽ hoặc diễn tả hình ảnh, cảnh tượng hoặc tính cách)

1.描绘﹐描述。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影写

yǐng

xiě

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
写书
写仿
写似
写作
写信
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép