Bản dịch của từ 影占 trong tiếng Việt

影占

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影占 (Động từ)

yǐng zhàn
01

Dùng phép mượn danh nghĩa (làm hiện tượng 'bóng' thay người) để chiếm đoạt nhà cửa hoặc ruộng đất, khiến chủ thật tránh né thuế, corvée; tức là làm giả mạo danh tính để chiếm tài sản đất đai

1.谓虚占人户或田产﹐使逃避赋役﹑税收。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giả vờ sở hữu; giả vờ là của riêng mình hoặc buộc phải coi nó là của mình (thường mang hàm ý xúc phạm)

2.冒认占有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Che khuất, che đậy; làm cho khuất bóng hoặc giấu đi (ví dụ: che ánh sáng, che giấu vật thể)

3.遮掩﹐隐蔽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影占

yǐng

zhàn

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
占上风
占不
占为己有
占书
占云
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép