Bản dịch của từ 影和 trong tiếng Việt

影和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影和 (Động từ)

yǐng hé
01

Tiếng vang; vang vọng, đáp lại lời nói của người khác (có ý thức phục vụ)

附和;应和。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影和

yǐng

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
和一
和上
和丘
和丸
和义
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép