Bản dịch của từ 影带 trong tiếng Việt

影带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影带 (Danh từ)

yǐng dài
01

Kẹp hộ chiếu/giấy tờ mượn tên để kèm theo (gian trá), hành vi dùng tên người khác ghép vào tài liệu; «đính kèm mượn tên»

3.托名夹带。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ánh bóng; tia sáng phản chiếu làm nổi bật, tôn lên (ví dụ: ánh bóng/ánh sáng làm nền, làm nổi bật vật thể)

1.犹辉映﹐映衬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngầm ám chỉ, bóng gió (dùng sự vật này để nói về người/việc kia)

2.犹影射。谓借此说彼﹐暗指某人某事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影带

yǐng

dài

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
带下
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép