Bản dịch của từ 影木 trong tiếng Việt

影木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影木 (Danh từ)

yǐng mù
01

Tên một loài cây trong truyền thuyết / tên cây truyền thuyết (Hán Việt: Ảnh mộc) — thường xuất hiện trong truyện cổ, mang nghĩa tượng trưng hơn là loài thực sự.

传说中的树名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影木

yǐng

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
木三对
木上座
木下三郎
木丸
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép