Bản dịch của từ 役役 trong tiếng Việt

役役

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役役 (Tính từ)

yì yì
01

Nhọc nhằn lao khổ không thôi. ◇Trang Tử 莊子: Chung thân dịch dịch; nhi bất kiến thành công 終身役役; 而不見成功 (Tề vật luận 齊物論) Suốt đời lao nhọc mãi; mà không thấy nên công. Khinh bạc; gian tà. ◇Trang Tử 莊子: Xả phù chủng chủng chi dân; nhi duyệt phù dịch dịch chi nịnh 舍夫種種之民; 而悅夫役役之佞 (Khư khiếp 胠篋) Bỏ dân chất phác; mà thích hạng nịnh nọt gian tà.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役役

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
役使
役兵
役养
役利
役力
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép