Bản dịch của từ 征选 trong tiếng Việt
征选
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
征选 (Động từ)
【zhēng xuǎn】
01
Để kêu gọi các bài dự thi và chọn ra bài tốt nhất, hãy thực hiện các nhiệm vụ sau:
征集参赛作品并选出最佳作品
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhằm thu hút (các bài dự thi, bài nộp, đơn đăng ký, v.v.)
征集(参赛作品、提交材料、申请等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cạnh tranh
竞赛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Để chọn ứng viên tốt nhất
选择(最佳候选人)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Cuộc thi
竞赛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 征选
zhēng
征
xuǎn
选
Các từ liên quan
征两
征举
征乞
征书
征事
选一选二
选举
选举权
选书
选事
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【CHINH】
- Các biến thể:
- 徰, 𢌛, 𨒌, 徵
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,正
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋊
佂
狰
徵
症
筝
争
烝
踭
𠄙
崢
錚
徯
彶
徍
㣬
徒
徨
徝
㣦
徜
鿉
從
㣲
绍
肃
阜
㸝
怯
抷
废
靣
茌
𠅌
呟
波
象征
特征
征求
征服
应征
征兆
征收
征婚
征集
征程
