Bản dịch của từ 很是 trong tiếng Việt
很是
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hěn | ㄏㄣˇ | h | en | thanh hỏi |
很是 (Trạng từ)
【hěn shì】
01
Rất, vô cùng; dùng để nhấn mạnh mức độ (ví dụ: “anh ta rất bướng”).
极为、非常。。如:「那个人很是固执。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(口语)表示赞同、正合适、确实如此;相当于“正是”“确是”“很对”。(记忆:很 + 是 = 很对)
很对,用来表示同意。。老残游记.第八回:「『我看此人并非矫饰作为的人。不知大哥以为何如?』东造说:『很是,很是。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 很是
hěn
很
shì
是
- Bính âm:
- 【hěn】【ㄏㄣˇ】【NGẬN】
- Các biến thể:
- 佷, 哏, 詪, 𢓼, 狠
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,艮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哏
䓳
噷
詪
狠
佷
彽
㣵
律
忂
徽
㣴
徰
㣤
徐
徶
㣬
徏
䒽
𠈹
侶
宣
𠉁
㼊
虷
盷
茳
飑
乹
欪
很多
很棒
得很
很少
很冷
很大
很香
不很
很薄
很短
