Bản dịch của từ 徒党 trong tiếng Việt

徒党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊtuthanh sắc

徒党 (Danh từ)

tú dǎng
01

Phe nhóm; người cùng bọn; môn đồ. ◇Từ Cán 徐幹: Chí ư du thuyết chi sĩ; vị kì tà thuật; suất kì đồ đảng; nhi danh chấn hồ chư hầu 至於游說之士; 謂其邪術; 率其徒黨; 而名震乎諸侯 (Trung luận 中論; Thẩm đại thần 審大臣).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徒党

dǎng

Các từ liên quan

徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
党与
党义
党事
党亲
党人
徒
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Các biến thể:
𠫠, 𢓂, 𢔗, 𣥲, 𧺑, 𧺔, 𨑒, 𨑡, 𠫮
Hình thái radical:
⿰,彳,走
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép