Bản dịch của từ 御书 trong tiếng Việt

御书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御书 (Danh từ)

yù shū
01

Triệu thờa/chiếu vua viết; văn thư do vua tự tay viết (Hán Việt:御書)

3.谓皇帝书写。

Ví dụ
02

Sách/chiếu văn dâng lên vua; sách do vua viết hoặc lấy danh nghĩa vua ban (御书)

1.进呈于帝王的书。后称帝王的书为御书。

Ví dụ
03

Chữ do hoàng đế tự tay viết; chữ sắc phong/di bút của vua

2.皇帝书写的字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御书

shū

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书钱
御事
御云
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép