Bản dịch của từ 御书钱 trong tiếng Việt

御书钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御书钱 (Danh từ)

yù shū qián
01

Tên tiền thời Tống; loại đồng tiền có khắc chữ do nhà vua (hoàng đế) đề tự, gọi là “tiền của vua”

宋代钱币名。上面铸有皇帝题字,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御书钱

shū

qián

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御事
御云
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
钱丬鱼
钱串
钱串子
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép