Bản dịch của từ 御仙带 trong tiếng Việt
御仙带
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御仙带 (Danh từ)
【yù xiān dài】
01
Đai gấm thêu hoa ‘御仙’ (một loại đai vàng/trang sức do triều đình ban tặng thời Tống), dùng làm phù tiết, tượng trưng quyền thế và vinh dự
绣有御仙花的金带。宋赵安仁既罢参知政事,真宗命赐御仙花带与绣饰马具。后来中书省﹑枢密院罢官者及学士﹑散官,通服御仙带,遂为故事。参阅宋宋敏求《春明退朝录》卷中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御仙带
yù
御
xiān
仙
dài
带
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
带下
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
