Bản dịch của từ 御刀 trong tiếng Việt

御刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御刀 (Danh từ)

yù dāo
01

Dao dùng trong nghi thức yển nghi (đao nghi), chỉ loại đao biểu diễn/đeo theo đội nghi trượng; 亦用 để chỉ người đội đao trong hàng nghi lễ (hữu chức cầm đao).

古代仪仗中所用之刀。因以指仪仗队员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御刀

dāo

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép