Bản dịch của từ 御史中丞 trong tiếng Việt

御史中丞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御史中丞 (Danh từ)

yù shǐ zhōng chéng
01

Chức quan trong lịch sử Trung Quốc: quan Thanh tra/giám sát triều đình (Phó御史大夫), phụ giúp Đốc sử, phụ trách giám sát quan lại và xử lý tấu chương; giống chức '中丞' thời Hán, Đường, Tống.

官名。汉以御史中丞为御史大夫的助理。外督部刺史,内领侍御史,受公卿章奏,纠察百僚,其权颇重。东汉以后不设御史大夫时,即以御史中丞为御史之长。北魏一度改称御史中尉。唐宋虽复置御史大夫,亦往往缺位,即以中丞代行其职。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御史中丞

shǐ

zhōng

chéng

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
史不絶书
史乘
史书
中丁
中上
中下
中不溜
中专
丞倅
丞参
丞史
丞尉
丞局
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép