Bản dịch của từ 御寇 trong tiếng Việt
御寇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御寇 (Động từ)
【yù kòu】
01
Chống cự/đánh lui giặc cướp; kháng chiến đánh đuổi kẻ thù (御,通“御”—— chống lại; 寇—— giặc cướp)
2.抗击敌寇。御,通“御”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tục gọi nhân vật lịch sử/ truyền thuyết là 列御寇; tên riêng của người nước Trịnh thời Chiến quốc, thuộc dòng Đạo gia (một nhân vật cổ đại trong truyền thuyết Trung Hoa).
1.即列御寇。相传为战国郑人,属道家者流。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御寇
yù
御
kòu
寇
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
