Bản dịch của từ 御师 trong tiếng Việt
御师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御师 (Danh từ)
【yù shī】
01
Thái y triều đình; bác sĩ (y sĩ) phụ trách chăm sóc sức khỏe cho hoàng thất (tương đương '御医').
即御医。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御师
yù
御
shī
师
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
