Bản dịch của từ 御朽 trong tiếng Việt
御朽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御朽 (Danh từ)
【yù xiǔ】
01
Nó là ẩn dụ cho việc dùng đồ thối để làm dây cương cho ngựa, có nghĩa là nguy hiểm, không đáng tin cậy, hoặc dùng thứ gì đó yếu đuối để chống lại nguy hiểm (tức là dùng thứ gì đó mỏng manh để chống lại rủi ro).
谓以朽索御马。喻指危险。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御朽
yù
御
xiǔ
朽
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
朽下
朽人
朽关
朽劳
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
