Bản dịch của từ 御李 trong tiếng Việt
御李
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御李 (Danh từ)
【yù lǐ】
01
Có thể đến gần, phục vụ hoặc được một nhà hiền triết tiếp nhận (ban đầu có nghĩa là lái xe và ngựa, nghĩa là làm người hầu thân thiết), và nói rộng hơn là gần với danh tiếng hoặc được sử dụng trong những việc quan trọng.
东汉李膺有贤名,士大夫被他接见的,身价大大提高,被称作登龙门。荀爽去拜访他,并为他驾御车马,回家后对人说:“今日乃得御李君矣!”见《后汉书.李膺传》。后因以“御李”谓得以亲近贤者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御李
yù
御
lǐ
李
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
