Bản dịch của từ 御椠 trong tiếng Việt

御椠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御椠 (Danh từ)

yù qiàn
01

Loại bản tấu, tờ mật văn triều đình dùng vào thời Tống (thời Tống Lý Tông) — lá bìa vàng để vua ký duyệt và các văn thư mật gần thần dâng lên.

宋理宗时御批及近臣密奏所用的黄封简板。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御椠

qiàn

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
椠人
椠刻
椠工
椠本
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép