Bản dịch của từ 御窑 trong tiếng Việt
御窑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御窑 (Danh từ)
【yù yáo】
01
Lò nung và sản phẩm gốm do triều đình chế tạo (lò, xưởng hoàng gia chuyên làm đồ sành sứ; cũng dùng để chỉ đồ do lò đó sản xuất) — Hán Việt: '御窯' (ngự窯)
亦作“御窯”。专制皇家瓷器的窑。后亦称所制瓷器为御窯。窯,也作“窑”。 宋 景德 年在 江西 昌南 置镇,奉御董造瓷器,因命名为 景德镇 。 元 有御土窑,每年差官造器皿以贡。 明 洪武 年间在镇之 珠山 设御窑厂, 清 因之。所制器精美,世称“御窯”。参阅 元 孔齐 《静斋至正直记·饶州御土》、 清 蓝浦 《景德镇陶录》卷一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御窑
yù
御
yáo
窑
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
窑人
窑务
窑变
窑口
窑台
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
