Bản dịch của từ 御营使 trong tiếng Việt
御营使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
御营使 (Danh từ)
【yù yíng shǐ】
01
Quan chức quân sự (tước hàm) thời cổ: người phụ trách đội vệ sĩ/binh trại hộ giá triều đình; ban đầu do hoàng đế xuất hành lập ra, đến Nam Tống là chức quan đặc trọng do tể tướng kiêm lãnh, sau bãi bỏ.
官名。五代时为皇帝出巡而设,掌行营守卫。至南宋初,为特要之职,以宰相兼领,总摄军政,后罢。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御营使
yù
御
yíng
营
shǐ
使
Các từ liên quan
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,卸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕷
鴧
蜮
䴁
玉
礖
癒
熨
慾
鐭
㵄
㮋
徲
徏
㣰
彴
徇
徣
徠
徳
㣴
徾
彺
徵
粦
揙
壹
喥
翚
逿
裓
楛
堩
㣬
㑸
䨍
抵御
防御
御姐
御寒
御用
捍御
御史
御医
统御
御敌
