Bản dịch của từ 御风 trong tiếng Việt

御风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

御风 (Danh từ)

yù fēng
01

Lướt/phi theo gió; cưỡi gió bay lên (hình ảnh bay nhờ sức gió)

1.乘风飞行。

Ví dụ
02

借指神仙或能乘风而行的仙家乘风而行的神仙’),常见於文言诗词的称谓或描写

2.借指仙家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 御风

fēng

Các từ liên quan

御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
风世
风丝
风丝不透
御
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
䘘, 䢩, 衘, 馭, 𠉳, 𠨙, 𡕺, 𢓦, 𢓷, 𢕜, 𧗨, 𧗪, 禦, 䘖, 𠊏, 𢔬, 𢕥, 𢖡, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿰,彳,卸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép