Bản dịch của từ 微子 trong tiếng Việt
微子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微子 (Danh từ)
【wēi zǐ】
01
Người tên Hán (Từ thời Nam Triều: Tấn/Song?); cụ thể là chỉ Tạ Hồng Vi (謝弘微) — một nhân vật lịch sử trong Nam triều
2.指南朝宋谢弘微。
Ví dụ
02
Vi tử — người thủy tổ, tên riêng: 微子 (周代宋国始祖),殷纣王的庶兄,后被封于宋,负责殷族宗祀。可联想为“微姓之子/国名之祖”。
1.周代宋国的始祖。名启,殷纣王的庶兄,封于微(今山东梁山西北)。因见纣淫乱将亡,数谏,纣不听,遂出走。周武王灭商,复其官。周公承成王命诛武庚,乃命微子统率殷族,奉其先祀,封于宋。《尚书》有《微子》篇。
Ví dụ
03
Con trai ngoài (kém danh giá) của vợ lẽ; đứa con không chính thức, thường bị coi rẻ
3.贱子。非正妻所生子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Từ cổ/định danh liên quan đến ‘微子操’ (một tên gọi/điệu hát cổ); thường thấy trong văn hiến, ít dùng trong đời sống hiện đại
4.见“微子操”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微子
wēi
微
zi
子
Các từ liên quan
微不足道
微与
微乎其微
微事
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崴
癓
薇
逶
楲
溦
委
嵔
㕒
嶶
揋
鰄
得
徵
㣸
徉
㣗
彵
徚
㣰
㣣
徎
㣝
徇
跠
㬃
裔
滉
禎
裰
嵡
慎
輋
䞨
瑁
颓
稍微
微笑
微信
卑微
微波
微博
微妙
微微
轻微
略微
