Bản dịch của từ 微煦 trong tiếng Việt

微煦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微煦 (Tính từ)

wēi xù
01

2.气候稍转暖和。

Ví dụ
02

Mắt trẻ sơ sinh hé mở, nhìn được đôi chút (mắt còn yếu, mới bắt đầu có thị lực)

1.指婴儿双目稍具视力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微煦

wēi

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
煦仁孑义
煦伏之恩
煦偷
煦养
煦喁
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép