Bản dịch của từ 微禹 trong tiếng Việt

微禹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

微禹 (Danh từ)

wēi yǔ
01

Văn ngôn: lời ca ngợi công lao (của vua, bậc anh hùng), dùng như câu tán tụng công đức; gợi ý: “nhỏ như Vũ” tức nhắc đến Vũ () trị thủy công đức lớn.

语本《左传.昭公元年》:“美哉禹功!明德远矣。微禹,吾其鱼乎!”本为歌颂禹治水的功绩,谓如无禹治水,则人皆将成鱼。后以为颂扬功德的套语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微禹

wēi

Các từ liên quan

微不足道
微与
微乎其微
微事
禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
微
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép