Bản dịch của từ 徵兵 trong tiếng Việt

徵兵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

徵兵 (Động từ)

zhēng bīng
01

Triệu tập, tuyển mộ binh lính; cưỡng tuyển nhập ngũ (mang sắc thái chính quyền kêu gọi hoặc bắt buộc)

徵集、调遣军队。。史记.卷七.项羽本纪:「徵兵九江王布,布称疾不往,使将将数千人行。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徵兵

zhēng

bīng

徵
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
征, 徴, 𢽠, 𢾷, 𢿁, 𧗲, 𢽡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一一一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép