Bản dịch của từ 徽帮 trong tiếng Việt

徽帮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

徽帮 (Danh từ)

huī bāng
01

Nhóm thương nhân cùng quê Quảng Châu (thuộc tỉnh An Huy) kết hợp làm ăn dựa trên mối quan hệ đồng hương và nghiệp vụ.

旧指徽州籍商人在经商过程中因同乡﹑业务关系而结成的商业行帮。参见“徽商”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 徽帮

huī

bāng

Các từ liên quan

徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
帮丁
帮主
帮人
帮伙
帮会
徽
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
䘗, 𢾰, 幑, 𡽪, 𧗼
Hình thái radical:
⿰,彳,𢾰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép