Bản dịch của từ 心乱 trong tiếng Việt

心乱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心乱 (Tính từ)

xīn luàn
01

Đầu óc rối bời, lòng trí hoang mang; tinh thần lúng túng (cảm thấy rối, không an tâm)

心思迷乱。。汉.蔡邕.隶势:「远而望之,若飞龙在天。近而察之,心乱目眩。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心乱

xīn

luàn

心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép