Bản dịch của từ 心传 trong tiếng Việt

心传

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心传 (Động từ)

xīn chuán
01

Tâm truyền (cách gọi của Phật giáo, nói sự truyền dạy Phật pháp chỉ dựa vào tấm lòng)

禅宗指不立文字,不依经卷,惟以师徒心心相印,传受佛法

Ví dụ
02

Bí kíp; bí quyết; học thuyết được truyền từ đời này sang đời khác

泛指世世代代相传的某种学说

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心传

xīn

chuán

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
传世
传世古
传业
传为佳话
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép