Bản dịch của từ 心学 trong tiếng Việt
心学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心学 (Danh từ)
【xīn xué】
01
Trường phái duy tâm tân Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời nhà Thanh, khoảng 1000-1750, được tiêu biểu bởi những lời dạy của Wang Yangming 王陽明 | 王阳明)
Neo-Confucian Idealistic School (from Song to mid-Qing times, c. 1000-1750, typified by the teachings of Wang Yangming 王陽明|王阳明 [Wáng Yáng míng])
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trường ý thức
心灵学院
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心学
xīn
心
xué
学
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
