Bản dịch của từ 心宗 trong tiếng Việt

心宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心宗 (Danh từ)

xīn zōng
01

Tên một tông phái Phật giáo: Thiền tông (chỉ trực tiếp hướng vào tâm, không trói bằng văn tự).

佛教宗派名。即禅宗。禅宗以不立文字﹑直指人心为标的,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心宗

xīn

zōng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép