Bản dịch của từ 心死 trong tiếng Việt

心死

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心死 (Tính từ)

xīn sǐ
01

3.谓哀痛至极。

Ví dụ
02

Tinh thần gục ngã, mất hết ý chí; trong lòng đã chết (bỏ cuộc, cam chịu thất vọng)

2.谓在精神上崩溃而甘于自弃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tuyệt vọng hoàn toàn; mất hết hy vọng (cảm giác 'tim chết' không còn muốn tiếp tục)

4.绝望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

心无杂念无我境界形容内心平静超脱不被情欲和世俗所牵动道家用语)。可联想为心已空心死而超然”。

1.道家谓心无杂念,达到无我的思想境界。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心死

xīn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
死不悔改
死不改悔
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép