Bản dịch của từ 心用 trong tiếng Việt

心用

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心用 (Tính từ)

xīn yòng
01

Tin cậy; yên tâm cho rằng hợp ý (tâm tin, gọi là ‘tâm dụng’); hàm ý ‘được ưng ý mà tin tưởng’

2.犹称心,信任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tư tưởng và hành vi của con người (tâm ý, cách nghĩ và cách làm); Hán Việt: tâm dụng

1.思想行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心用

xīn

yòng

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép