Bản dịch của từ 心皮 trong tiếng Việt

心皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心皮 (Danh từ)

xīn pí
01

Bộ phận của nhụy hoa (một trong các mảnh cấu thành nhụy); mỗi nhụy có thể do một hoặc nhiều tâm bì (心皮) hợp thành — Hán Việt: 'tâm bì'.

花的雌蕊的组成部分。一个雌蕊可由一个﹑两个或数个心皮组成。由一个心皮组成的称“单雌蕊”,由两个以上心皮组成的称“复雌蕊”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心皮

xīn

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép