Bản dịch của từ 心行 trong tiếng Việt
心行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心行 (Danh từ)
【xīn xíng】
01
Tính cách; tính cách đạo đức (chủ yếu được sử dụng trong văn bản hoặc tiếng Trung cổ)
3.犹品行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
lòng nhân mà không biểu lộ ra ngoài; ân tình giấu trong lòng (âm thầm làm điều thiện)
1.谓心施仁德而不表露于外。
Ví dụ
03
(Phật giáo) tánh tâm hay tâm biến động, lòng/thói hướng biểu hiện theo sự vật; tâm luôn lưu chuyển, không cố định (Hán-Việt: tâm hành).
2.佛教语。变动不居之心。心以流行于事相为作用,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心行
xīn
心
xíng
行
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
