Bản dịch của từ 心要 trong tiếng Việt

心要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

心要 (Danh từ)

xīn yào
01

Từ trong Phật học, chỉ những pháp (giáo lý, ý chỉ) cốt yếu, tinh yếu về tâm tính; phần tinh túy, cốt lõi của giáo pháp tâm linh (có thể hiểu là “tâm” = yếu chỉ của tâm).

佛教语。指心性上精要的法义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心要

xīn

yào

Các từ liên quan

心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép