Bản dịch của từ 心远 trong tiếng Việt
心远
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心远 (Tính từ)
【xīn yuǎn】
01
Tư duy/nhãn quan sâu rộng, tầm nhìn thâm hậu (suy nghĩ chín chắn, nhìn xa trông rộng)
2.智虑深远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tình cảm trở nên xa cách, tâm tư hờ hững; Hán Việt: tâm viễn (tâm xa)
3.感情疏远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tâm thái ung dung, lòng rộng rãi, tâm hồn thoáng đãng (không vướng bận), giống 'tâm khoáng' trong Hán-Việt
1.心情超逸;胸怀旷达。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心远
xīn
心
yuǎn
远
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
远世
远业
远东
远中
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莘
鑫
芯
薪
盺
馨
鋅
䜣
訢
噷
鈊
噺
㤵
㥁
惷
慰
慙
慸
懿
怠
急
怨
戁
怒
𠆨
𠁣
𠄒
牛
仈
仏
卅
𠃛
兯
㸦
天
阞
担心
伤心
耐心
心情
开心
粗心
放心
信心
小心
关心
