Bản dịch của từ 必须 trong tiếng Việt

必须

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

必须 (Trạng từ)

bì xū
01

Phải; nhất định phải

表示事理上和情理上的必要;一定要, 口语和书面语都用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhất thiết phải; nhất định phải (ngữ khí ra lệnh)

加强命令,一定要这么做

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必须

Các từ liên quan

必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
须不
须不是
须丸
须些
须卜
必
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép