Bản dịch của từ 志业 trong tiếng Việt

志业

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

志业 (Cụm từ)

zhì yè
01

Khát vọng và sự nghiệp; hoài bão, mục tiêu nghề nghiệp (Hán-Việt: chí nghiệp)

1.志向与事业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tập trung vào nghề nghiệp; chuyên tâm vào sự nghiệp (chăm chỉ làm nghề, tận tâm với công việc)

2.专心其职业。志,通“识”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志业

zhì

Các từ liên quan

志义
志乘
志乡
志书
志事
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
志
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
Hình thái radical:
⿱,士,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép