Bản dịch của từ 志学 trong tiếng Việt
志学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
志学 (Danh từ)
【zhì xué】
01
Ngày xưa có nghĩa là mười lăm tuổi (mượn để chỉ tuổi mười lăm)
2.借指十五岁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chuyên tâm học tập; quyết chí theo đuổi việc học (Hán-Việt: chí học)
1.专心求学。语本《论语.为政》:“吾十有五而志于学。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志学
zhì
志
xué
学
Các từ liên quan
志业
志义
志乘
志乡
志书
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
- Hình thái radical:
- ⿱,士,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觶
栉
䎺
㬪
知
䱃
䕌
剬
贄
摯
筫
猘
応
㥤
㦤
悫
㣽
慹
應
惣
怤
惹
慜
憄
㫒
災
𠙃
𠈂
沛
㚒
佧
里
㐬
邑
作
㳁
杂志
标志
志愿
同志
意志
励志
志向
志气
立志
志工
