Bản dịch của từ 志愿 trong tiếng Việt
志愿
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
志愿 (Danh từ)
【zhì yuàn】
01
Nguyện vọng; chí nguyện (ý chí và nguyện vọng)
心里希望实现的理想、愿望或者目标
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
志愿 (Động từ)
【zhì yuàn】
01
Tình nguyện
自己主动、愿意去做没有收入或者收入很低、但可以帮助别人的工作
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志愿
zhì
志
yuàn
愿
Các từ liên quan
志业
志义
志乘
志乡
志书
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
- Hình thái radical:
- ⿱,士,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觶
栉
䎺
㬪
知
䱃
䕌
剬
贄
摯
筫
猘
応
㥤
㦤
悫
㣽
慹
應
惣
怤
惹
慜
憄
㫒
災
𠙃
𠈂
沛
㚒
佧
里
㐬
邑
作
㳁
杂志
标志
志愿
同志
意志
励志
志向
志气
立志
志工
