Bản dịch của từ 忘情 trong tiếng Việt
忘情
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
忘情 (Động từ)
【wàng qíng】
01
Cầm lòng; thờ ơ; hờ hững; vong tình
感情上放得下;无动于衷 (常用于否定式)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thoả tình; thoả thích; say sưa
不能节制自己的感情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mê mệt
因极喜爱而陶醉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忘情
wàng
忘
qíng
情
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VONG】
- Các biến thể:
- 㤀
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旺
䤑
王
徍
暀
妄
朢
迋
盳
望
䛃
怘
㦄
悹
惩
懋
㦔
惫
态
忐
忞
恧
恐
㞵
驱
芛
闶
阹
寽
亪
売
玓
㚯
纼
䢌
忘记
健忘
遗忘
难忘
忘掉
忘却
淡忘
忘怀
忘本
忘形
