Bản dịch của từ 忘旧 trong tiếng Việt
忘旧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
忘旧 (Động từ)
【wàng jiù】
01
Quên chuyện cũ; không để ý/không giữ mối quan hệ xưa (không nhớ ân tình hoặc không xem trọng những điều đã có trước)
忘记旧的。指人附炎趋势,不顾念旧情。。红楼梦.第七十七回:「赖家的见晴雯虽到贾母跟前,千伶百俐,嘴尖性大,却倒还不忘旧,故又将他姑舅哥哥收买进来。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忘旧
wàng
忘
jiù
旧
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VONG】
- Các biến thể:
- 㤀
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旺
䤑
王
徍
暀
妄
朢
迋
盳
望
䛃
怘
㦄
悹
惩
懋
㦔
惫
态
忐
忞
恧
恐
㞵
驱
芛
闶
阹
寽
亪
売
玓
㚯
纼
䢌
忘记
健忘
遗忘
难忘
忘掉
忘却
淡忘
忘怀
忘本
忘形
